Bản dịch của từ 擴 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuò

ㄎㄨㄛˋN/AN/AN/A

(Động từ)

kuò
01

Mở rộng, lan rộng như cánh tay khoác ra để tăng diện tích (ví dụ: mở rộng quy mô, phát triển thêm)

推廣,伸張,放大,張大:~大。~展。~散(sàn)。~建。~張。~軍。~充。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

擴
Bính âm:
【kuò】【ㄎㄨㄛˋ】【KHOÁC】
Các biến thể:
㨯, 彉, 彍, 扩, 拡, 挄, 撗, 攩
Hình thái radical:
⿰,⺘,廣
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一ノ一丨丨一丨フ一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép