Bản dịch của từ 擷 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊxiethanh sắc

(Động từ)

xié
01

Cùng chữ “”, nghĩa là gấp áo khoác vào thắt lưng để đựng đồ (giống như túi áo)

同「襭」。把衣襟掖在腰帶上以兜東西

Ví dụ
02

(Hình thanh) Từ chữ 'tay' và âm 'hiệt' (), nghĩa gốc: hái, nhặt (giống như hái rau, hái hoa trong vườn)

(形聲。從手,頡(xié)聲。本義:採摘)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cùng nghĩa gốc: hái, nhặt (ví dụ: hái rau, hái hoa, lấy tinh hoa)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

擷
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆT】
Các biến thể:
撷, 𨘓, 𪆋, 襭
Hình thái radical:
⿰,⺘,頡
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一丨フ一一ノ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép