Bản dịch của từ 擺 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

(Động từ)

bǎi
01

(Hình thanh) Dùng tay để xua, gạt đi; gỡ bỏ, thoát khỏi điều gì đó (như gỡ bỏ gánh nặng)

(形聲。从手,罷聲。本義:撇開;擺脫)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bỏ qua, gạt bỏ, thoát khỏi điều phiền phức (như 'bỏ lại sau lưng')

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sắp xếp, đặt vào vị trí theo trật tự (như bày biện đồ đạc)

排列;放置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Vẫy tay, lắc tay qua lại để biểu thị ý nghĩa hoặc hiệu lệnh (như vẫy tay mời)

揮手,左右搖動手

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Lắc lư, đung đưa qua lại hoặc lên xuống (như đuôi con vật đung đưa)

來回或上下地搖動

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

(Phương ngữ) Nói, trình bày, bày tỏ ý kiến (như 'bày tỏ suy nghĩ')

〈方〉∶說,陳述。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Khoe khoang, thể hiện sự giàu có hoặc quyền lực (như 'khoe của')

炫耀;顯示。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Điều khiển, sắp xếp, xử lý (như 'sắp xếp công việc')

擺佈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Chuyển chở bằng thuyền qua sông (phương ngữ)

擺渡,渡河。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Đối phó, xử lý vấn đề (như giải quyết công việc)

對付;處置。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

bǎi
01

Vật treo cố định có thể dao động qua lại dưới tác dụng của trọng lực (con lắc)

懸掛於定點能在重力影響下往復擺動的物體。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Phương ngữ) Tên gọi tắt của bệnh sốt rét (bệnh truyền nhiễm do ký sinh trùng)

〈方〉∶“擺子”的簡稱。醫學上稱“瘧疾”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

擺
Bính âm:
【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁI】
Các biến thể:
摆, 𢸇, 捭
Hình thái radical:
⿰,⺘,罷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ丨丨一フ丶丨フ一一ノフノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép