Bản dịch của từ 擺 trong tiếng Việt
擺

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
擺 (Động từ)
(Hình thanh) Dùng tay để xua, gạt đi; gỡ bỏ, thoát khỏi điều gì đó (như gỡ bỏ gánh nặng)
(形聲。从手,罷聲。本義:撇開;擺脫)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bỏ qua, gạt bỏ, thoát khỏi điều phiền phức (như 'bỏ lại sau lưng')
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sắp xếp, đặt vào vị trí theo trật tự (như bày biện đồ đạc)
排列;放置
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vẫy tay, lắc tay qua lại để biểu thị ý nghĩa hoặc hiệu lệnh (như vẫy tay mời)
揮手,左右搖動手
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lắc lư, đung đưa qua lại hoặc lên xuống (như đuôi con vật đung đưa)
來回或上下地搖動
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Phương ngữ) Nói, trình bày, bày tỏ ý kiến (như 'bày tỏ suy nghĩ')
〈方〉∶說,陳述。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khoe khoang, thể hiện sự giàu có hoặc quyền lực (như 'khoe của')
炫耀;顯示。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Điều khiển, sắp xếp, xử lý (như 'sắp xếp công việc')
擺佈。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chuyển chở bằng thuyền qua sông (phương ngữ)
擺渡,渡河。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đối phó, xử lý vấn đề (như giải quyết công việc)
對付;處置。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
擺 (Danh từ)
Vật treo cố định có thể dao động qua lại dưới tác dụng của trọng lực (con lắc)
懸掛於定點能在重力影響下往復擺動的物體。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Phương ngữ) Tên gọi tắt của bệnh sốt rét (bệnh truyền nhiễm do ký sinh trùng)
〈方〉∶“擺子”的簡稱。醫學上稱“瘧疾”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁI】
- Các biến thể:
- 摆, 𢸇, 捭
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,罷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ丨丨一フ丶丨フ一一ノフノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
