Bản dịch của từ 擾 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rǎo

ㄖㄠˇraothanh hỏi

(Danh từ)

rǎo
01

Chữ (nhiễu) dùng để chỉ sự rối loạn, quấy rầy.

擾rǎo

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

rǎo
01

Thuần hóa

(形聲。从手,擾省(yōu)聲。本義:攪擾;擾亂)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ý nghĩa ban đầu giống nhau

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Làm phiền có nghĩa là bị quấy rầy bởi tài sản, thức ăn hoặc đồ uống của người khác.

叨擾,指受人財物、飲食

Ví dụ
04

Xoa dịu; làm dịu đi

安撫;和順

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

rǎo
01

Sự hỗn loạn, rối ren, làm cho bối rối (như cảnh tượng ồn ào, náo động).

混亂;煩亂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nước đục, không trong (như nước bị khuấy động làm mờ đục).

渾濁不清

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Yếu mềm, dễ phục tùng, dễ bảo (như tính cách hiền hòa, dễ dạy).

柔弱;順從

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

擾
Bính âm:
【rǎo】【ㄖㄠˇ】【NHIỄU】
Các biến thể:
㹛, 扰, 𢹎, 𢺕, 犪
Hình thái radical:
⿰,⺘,憂
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ丨フ一一丶フ丶フ丶丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép