Bản dịch của từ 攀岩运动 trong tiếng Việt

攀岩运动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pān

ㄆㄢpanthanh ngang

攀岩运动 (Danh từ)

pān yán yùn dòng
01

Môn thể thao leo vách/leo núi bằng tay và chân trên các bức tường đá hoặc mô hình nhân tạo; tương tự 'leo núi thể thao' (Hán-Việt: pān nham vận động → 'phản nham vận động' đọc gần giống 'phản/ban').

攀登陡峭岩壁的运动。始于20世纪50年代,1974年被正式列为国际体育项目,并举行了国际攀岩锦标赛。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攀岩运动

pān

yán

yùn

dòng

Các từ liên quan

攀个大
攀云
攀云追月
攀交
攀亲
岩下电
岩僥
岩冈
岩厓
岩吟
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
攀
Bính âm:
【pān】【ㄆㄢ】【PHÀN】
Các biến thể:
㐴, 扳, 𠔀, 𠬜, 𡴂, 𢲔, 𢸅, 𧰨, 𢌬, 𣝴
Hình thái radical:
⿱,樊,手
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép