Bản dịch của từ 攀恋 trong tiếng Việt
攀恋
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pān | ㄆㄢ | p | an | thanh ngang |
攀恋 (Động từ)
【pān liàn】
01
Bám níu, lưu luyến không muốn rời (thường chỉ nắm giữ, phụ thuộc hoặc lưu luyến người hoặc chức vị tốt)
攀住车马﹐不胜依恋。常用于表示对良吏的眷恋。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攀恋
pān
攀
liàn
恋
Các từ liên quan
攀个大
攀云
攀云追月
攀交
攀亲
恋三宿
恋主
恋人
恋土
恋土难移
- Bính âm:
- 【pān】【ㄆㄢ】【PHÀN】
- Các biến thể:
- 㐴, 扳, 𠔀, 𠬜, 𡴂, 𢲔, 𢸅, 𧰨, 𢌬, 𣝴
- Hình thái radical:
- ⿱,樊,手
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
眅
潘
籓
萠
番
畨
摰
拏
摩
撉
揱
撀
㧱
拜
掣
拲
手
摯
㰁
類
䫨
譌
䱶
䥍
覈
邍
矄
簿
鏕
鬎
攀比
攀登
攀升
攀岩
高攀
攀爬
攀谈
攀附
攀缘
登攀
