Bản dịch của từ 攀留 trong tiếng Việt
攀留
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pān | ㄆㄢ | p | an | thanh ngang |
攀留 (Động từ)
【pān liú】
01
Ôm níu, níu kéo (thường chỉ hành động cố gắng giữ người hoặc giữ lại điều gì bằng lời nói hoặc hành động)
2.泛指挽留。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vương vấn, níu giữ (thể hiện lòng lưu luyến đối với quan viên đã bị điều chuyển hoặc thôi chức)
1.攀辕恳留。表示对去职官吏的眷恋。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攀留
pān
攀
liú
留
Các từ liên quan
攀个大
攀云
攀云追月
攀交
攀亲
留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
- Bính âm:
- 【pān】【ㄆㄢ】【PHÀN】
- Các biến thể:
- 㐴, 扳, 𠔀, 𠬜, 𡴂, 𢲔, 𢸅, 𧰨, 𢌬, 𣝴
- Hình thái radical:
- ⿱,樊,手
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
眅
潘
籓
萠
番
畨
摰
拏
摩
撉
揱
撀
㧱
拜
掣
拲
手
摯
㰁
類
䫨
譌
䱶
䥍
覈
邍
矄
簿
鏕
鬎
攀比
攀登
攀升
攀岩
高攀
攀爬
攀谈
攀附
攀缘
登攀
