Bản dịch của từ 攀花问柳 trong tiếng Việt

攀花问柳

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pān

ㄆㄢpanthanh ngang

攀花问柳 (Tính từ)

pān huā wèn liǔ
01

Trêu hoa ghẹo liễu, chỉ việc trêu ghẹo phụ nữ

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攀花问柳

pān

huā

wèn

liǔ

Các từ liên quan

攀个大
攀云
攀云追月
攀交
攀亲
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
问一答十
问世
问业
问事
柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
攀
Bính âm:
【pān】【ㄆㄢ】【PHÀN】
Các biến thể:
㐴, 扳, 𠔀, 𠬜, 𡴂, 𢲔, 𢸅, 𧰨, 𢌬, 𣝴
Hình thái radical:
⿱,樊,手
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép