Bản dịch của từ 攀追 trong tiếng Việt

攀追

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pān

ㄆㄢpanthanh ngang

攀追 (Động từ)

pān zhuī
01

So sánh, đua đòi theo người khác; cố leo cao, chạy theo những thứ xa vời (đua tranh vị thế hoặc theo đuổi mục tiêu ngoài tầm với)

攀比追随;攀高追远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攀追

pān

zhuī

Các từ liên quan

攀个大
攀云
攀云追月
攀交
攀亲
追书
追云
追云逐电
追亘
追亡
攀
Bính âm:
【pān】【ㄆㄢ】【PHÀN】
Các biến thể:
㐴, 扳, 𠔀, 𠬜, 𡴂, 𢲔, 𢸅, 𧰨, 𢌬, 𣝴
Hình thái radical:
⿱,樊,手
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép