Bản dịch của từ 攀髯 trong tiếng Việt
攀髯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pān | ㄆㄢ | p | an | thanh ngang |
攀髯 (Danh từ)
【pān rán】
01
(Sự kiện xưa) Đi theo và giữ lại “râu rồng” mà hoàng đế đã giữ khi lên trời, hoặc đi theo, than khóc và đi theo các nhân vật, đồ vật ám chỉ; nói rộng ra, nó là biểu tượng của sự đi theo, giữ lại và để tang (chủ yếu được sử dụng trong những lời ám chỉ hoặc ngôn ngữ viết)
传说黄帝铸鼎于荆山下﹐鼎成﹐有龙下迎﹐黄帝乘之升天﹐群臣后宫从上者七十馀人。馀小臣不得上龙身﹐乃持龙髯﹐而龙髯拔落﹐并堕黄帝之弓。百姓遂抱其弓与龙髯而号哭。事见《史记.封禅书》。后用为追随皇帝或哀悼皇帝去世的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攀髯
pān
攀
rán
髯
Các từ liên quan
攀个大
攀云
攀云追月
攀交
攀亲
髯主簿
髯丽
髯参
髯参军
- Bính âm:
- 【pān】【ㄆㄢ】【PHÀN】
- Các biến thể:
- 㐴, 扳, 𠔀, 𠬜, 𡴂, 𢲔, 𢸅, 𧰨, 𢌬, 𣝴
- Hình thái radical:
- ⿱,樊,手
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
眅
潘
籓
萠
番
畨
摰
拏
摩
撉
揱
撀
㧱
拜
掣
拲
手
摯
㰁
類
䫨
譌
䱶
䥍
覈
邍
矄
簿
鏕
鬎
攀比
攀登
攀升
攀岩
高攀
攀爬
攀谈
攀附
攀缘
登攀
