Bản dịch của từ 攒典 trong tiếng Việt

攒典

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuán

ㄗㄢˇzanthanh hỏi

攒典 (Danh từ)

zǎn diǎn
01

Viên chức trong các cơ quan chính phủ, công chức chịu trách nhiệm quản lý và công việc ở kho, địa điểm, v.v. (tên cổ)

1.元明称仓库﹑务﹑场等处的吏役。

Ví dụ
02

Quan lại nhỏ thời Thanh: những chức viên, lính trông coi việc hành chính nhỏ hoặc chức phó, viên chức lặt vặt (hán‑viet: tác điển/ tản điển liên tưởng 'điển' = chức phẩm).

2.清代称首领官﹑佐贰官﹑杂职官之吏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攒典

zǎn

diǎn

Các từ liên quan

攒三
攒三聚五
攒三集五
攒丛
攒仄
典业
典丽
典乐
攒
Bính âm:
【cuán】【ㄗㄢˇ, ㄘㄨㄢˊ】【TOẢN, TOÀN】
Các biến thể:
攢, 攅, 欑, 儹, 揝
Hình thái radical:
⿰,⺘,赞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép