Bản dịch của từ 攒刃 trong tiếng Việt

攒刃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuán

ㄗㄢˇzanthanh hỏi

攒刃 (Danh từ)

zǎn rèn
01

Đa số vũ khí sắc nhọn tụ lại; đám binh khí (như kiếm,,) tập trung thành một khối

1.众多的或聚集在一起的兵刃。

Ví dụ
02

危急之境; 危險緊要的處境常作比喻

2.引申指危急之境。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攒刃

zǎn

rèn

Các từ liên quan

攒三
攒三聚五
攒三集五
攒丛
攒仄
刃具
刃器
攒
Bính âm:
【cuán】【ㄗㄢˇ, ㄘㄨㄢˊ】【TOẢN, TOÀN】
Các biến thể:
攢, 攅, 欑, 儹, 揝
Hình thái radical:
⿰,⺘,赞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép