Bản dịch của từ 攒点 trong tiếng Việt

攒点

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuán

ㄗㄢˇzanthanh hỏi

攒点 (Danh từ)

zǎn diǎn
01

Một thời khắc trong lịch triều đình (thời Minh, Thanh) — lúc năm(geng)trong cung kết thúc, mở cửa cung; gọi là '攒点'(còn gọi 虾蟆更/六更

宋制﹐宫中更漏比民间短﹐宫中五更过后﹐民间才是四更尽;宫中五更完毕﹐梆鼓交作﹐始开宫门﹐称为“攒点”。俗称虾蟆更﹑六更。明清沿用﹐清代又谓之发擂。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攒点

zǎn

diǎn

Các từ liên quan

攒三
攒三聚五
攒三集五
攒丛
攒仄
点主
点交
攒
Bính âm:
【cuán】【ㄗㄢˇ, ㄘㄨㄢˊ】【TOẢN, TOÀN】
Các biến thể:
攢, 攅, 欑, 儹, 揝
Hình thái radical:
⿰,⺘,赞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép