Bản dịch của từ 攒蹄 trong tiếng Việt
攒蹄
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuán | ㄗㄢˇ | z | an | thanh hỏi |
攒蹄 (Động từ)
【zǎn tí】
01
Dùng lực ép chặt bốn chân (vật) hoặc buộc chặt bốn chi người lại; gom bốn chân sát vào nhau
2.谓四蹄并拢或将人的四肢捆拢。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mô tả điệu chạy gấp của ngựa: cố gắng đạp nhanh, các móng trước sau gần nhau như chụm lại (chạy vội, hối hả)
1.马急驰貌。因前后蹄紧接﹐状如相聚﹐故云。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攒蹄
zǎn
攒
tí
蹄
Các từ liên quan
攒三
攒三聚五
攒三集五
攒丛
攒仄
蹄囓
- Bính âm:
- 【cuán】【ㄗㄢˇ, ㄘㄨㄢˊ】【TOẢN, TOÀN】
- Các biến thể:
- 攢, 攅, 欑, 儹, 揝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,赞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
昝
㤰
㳫
攅
䥄
趱
寁
攢
拶
䍝
儧
䙉
㠝
櫕
欑
穳
䆘
濽
攢
灒
巑
㭫
䰖
挡
擱
㨲
挜
掟
搇
揿
㩭
掍
撈
掑
捠
鶜
鏀
瀘
䕪
辭
蠓
䦰
鯛
䜋
䰪
鯟
櫍
积攒
攒钱
攒簇
拼攒
众星攒月
攒射
攒聚
攒集
攒三聚五
万头攒动
