Bản dịch của từ 攘权夺利 trong tiếng Việt

攘权夺利

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rǎng

ㄖㄤˇrangthanh hỏi

攘权夺利 (Tính từ)

rǎng quán duó lì
01

Tranh quyền đoạt lợi; tranh giành quyền lợi

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攘权夺利

rǎng

quán

duó

Các từ liên quan

攘为己有
攘乱
攘争
攘代
权与
权且
权义
权书
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
攘
Bính âm:
【rǎng】【ㄖㄤˇ】【NHƯƠNG】
Các biến thể:
𢺖, 𣀮, 讓, 𢭗, 𣤸, 𣤽, 𥀶
Hình thái radical:
⿰,⺘,襄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép