Bản dịch của từ 攘鸡 trong tiếng Việt

攘鸡

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rǎng

ㄖㄤˇrangthanh hỏi

攘鸡 (Thành ngữ)

rǎng jī
01

典故用語指明知不義卻遲遲不改比喻拖延改正錯誤或惡習);源自孟子》“攘其邻之鸡的故事後用以譏諷不即時糾正的人

《孟子.滕文公下》:“今有人日攘其邻之鸡者﹐或告之曰:‘是非君子之道。’曰:‘请损之﹐月攘一鸡﹐以待来年﹐然后已。’如知其非义﹐斯速已矣﹐何待来年?”后以“攘鸡”为未能及时改正错误的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攘鸡

rǎng

Các từ liên quan

攘为己有
攘乱
攘争
攘代
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
攘
Bính âm:
【rǎng】【ㄖㄤˇ】【NHƯƠNG】
Các biến thể:
𢺖, 𣀮, 讓, 𢭗, 𣤸, 𣤽, 𥀶
Hình thái radical:
⿰,⺘,襄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép