Bản dịch của từ 攩箭牌 trong tiếng Việt
攩箭牌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǎng | ㄉㄤˇ | d | ang | thanh hỏi |
攩箭牌 (Danh từ)
【dǎng jiàn pái】
01
Một loại khiên, còn gọi là「遮箭牌」— cái chắn mũi tên (tấm che để bảo vệ khỏi tên, mũi lao)
亦称为「遮箭牌」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khiên chắn dùng để che mũi tên; tấm khiên che đỡ mũi tên (từ Hán cổ, ít dùng)
遮挡飞箭的盾牌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Lá chắn, cớ che đậy; lý do để推托 hoặc tránh trách nhiệm (ví dụ: lấy việc học/khó khăn làm 'điểm tựa' để từ chối)
比喻借辞推托或掩饰的藉口、理由。。如:「每次叫他帮忙做家事,他就以考试作为挡箭牌。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攩箭牌
dǎng
攩
jiàn
箭
pái
牌
- Bính âm:
- 【dǎng】【ㄉㄤˇ】【ĐẢNG】
- Các biến thể:
- 擋, 擴, 黨
- Hình thái radical:
- ⿰⺘黨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 23
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
擋
欓
党
黨
讜
當
譡
䣣
䣊
挡
灙
谠
㩙
撯
挿
掊
攐
摒
拞
搋
㨡
捻
捠
扰
靨
曪
攨
躜
鷥
䶟
欐
髞
齱
㱻
虅
䩏
