Bản dịch của từ 攫掇 trong tiếng Việt
攫掇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
攫掇 (Danh từ)
【jué duō】
01
Vào thời Hoàng Đế huyền thoại, một người nhanh nhẹn và hoạt bát (nhân vật huyền thoại có thể được dùng làm ẩn dụ cho con người)
传说为黄帝时动作敏捷的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攫掇
jué
攫
duō
掇
Các từ liên quan
攫为己有
攫击
攫取
攫啄
攫啮
掇乖弄俏
掇子
掇弄
掇拾
掇拾章句
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUẶC】
- Các biến thể:
- 㩴, 㸕, 爴, 玃, 𤔗, 𤔩, 𡈅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,矍
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 23
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一一丨フ一一一ノ丨丶一一一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瑴
獗
矞
覺
鿑
崫
䈑
訣
䖼
虳
亅
倔
搣
拀
揚
捚
捵
㨧
㩐
掞
㧎
擵
捇
撻
髖
䵐
驜
㰙
鼹
鬛
蠮
豅
鱎
欏
䲕
鱕
攫取
攫夺
用口攫取
