Bản dịch của từ 攫閷 trong tiếng Việt
攫閷
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
攫閷 (Động từ)
【jué shài】
01
Bắt, vồ, tóm (thường là bắt giết); cũng viết là “攫杀”
1.亦作“攫杀”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vồ, bắt giữ rồi xé xác; chộp lấy để giết (mang nghĩa hung tợn, cổ văn)
2.抓取噬杀。
Ví dụ
03
Ẩn dụ cho việc đàn áp, bắt bớ hoặc tống tiền bằng luật lệ khắc nghiệt (ám chỉ việc dùng những biện pháp khắc nghiệt để kiểm soát hoặc trừng phạt)
3.喻严刑酷法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攫閷
jué
攫
shài
閷
Các từ liên quan
攫为己有
攫击
攫取
攫啄
攫啮
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUẶC】
- Các biến thể:
- 㩴, 㸕, 爴, 玃, 𤔗, 𤔩, 𡈅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,矍
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 23
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一一丨フ一一一ノ丨丶一一一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瑴
獗
矞
覺
鿑
崫
䈑
訣
䖼
虳
亅
倔
搣
拀
揚
捚
捵
㨧
㩐
掞
㧎
擵
捇
撻
髖
䵐
驜
㰙
鼹
鬛
蠮
豅
鱎
欏
䲕
鱕
攫取
攫夺
用口攫取
