Bản dịch của từ 攬 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎn

ㄌㄢˇlanthanh hỏi

(Động từ)

lǎn
01

(Hình thanh) Chữ gồm bộ Thủ (tay) và âm Lãm, nghĩa gốc là cầm, giữ chắc trong tay (giống như tay cầm lấy cái gì).

(形聲。從手,覽聲。本義:執,持)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giữ lấy, cầm chắc trong tay, như khi ta nắm lấy một vật gì đó để không rơi, dễ nhớ như câu: “Tay cầm, tay.”

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Toàn quyền nắm giữ, bao quát mọi việc, như người đứng đầu “toàn” mọi công việc trong tay.

總攬(全面掌握);一把抓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ôm lấy, vòng tay ôm, như mẹ con, tạo cảm giác ấm áp, gần gũi.

摟,擁抱,圍抱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Hái, hái lấy như hái trái cây, nhớ câu thơ “攬月” – hái trăng, nghĩa bóng là làm điều lớn lao.

採摘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Vung tay, vẫy tay, như khi ta “攬泣” – vẫy nước mắt, hình dung hành động vung tay mạnh mẽ.

揮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Gây rắc rối, làm phiền, như “攬事” – tự ý xen vào chuyện không phải của mình.

招惹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Mời gọi, thu hút khách hàng hoặc nhận việc, như người bán hàng “攬買賣” – thu hút khách mua bán.

招引;兜攬

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Nhấc lên, nâng lên, như “攬裙” – nhấc váy lên, hình ảnh dễ nhớ khi đi qua suối hay bùn.

提,撩起

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Xem, quan sát, nghĩa gần với chữ “”, như “攬三王之利” – nhìn nhận lợi ích của ba vua.

通「覽」。觀看

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

攬
Bính âm:
【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
Các biến thể:
㩜, 揽, 擥, 覽, 𢱯
Hình thái radical:
⿰,⺘,覽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一丨フ一一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép