Bản dịch của từ 攬 trong tiếng Việt
攬

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎn | ㄌㄢˇ | l | an | thanh hỏi |
攬 (Động từ)
(Hình thanh) Chữ gồm bộ Thủ (tay) và âm Lãm, nghĩa gốc là cầm, giữ chắc trong tay (giống như tay cầm lấy cái gì).
(形聲。從手,覽聲。本義:執,持)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giữ lấy, cầm chắc trong tay, như khi ta nắm lấy một vật gì đó để không rơi, dễ nhớ như câu: “Tay cầm, tay攬.”
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Toàn quyền nắm giữ, bao quát mọi việc, như người đứng đầu “toàn攬” mọi công việc trong tay.
總攬(全面掌握);一把抓。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ôm lấy, vòng tay ôm, như mẹ攬 con, tạo cảm giác ấm áp, gần gũi.
摟,擁抱,圍抱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hái, hái lấy như hái trái cây, nhớ câu thơ “攬月” – hái trăng, nghĩa bóng là làm điều lớn lao.
採摘
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vung tay, vẫy tay, như khi ta “攬泣” – vẫy nước mắt, hình dung hành động vung tay mạnh mẽ.
揮。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gây rắc rối, làm phiền, như “攬事” – tự ý xen vào chuyện không phải của mình.
招惹。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mời gọi, thu hút khách hàng hoặc nhận việc, như người bán hàng “攬買賣” – thu hút khách mua bán.
招引;兜攬
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhấc lên, nâng lên, như “攬裙” – nhấc váy lên, hình ảnh dễ nhớ khi đi qua suối hay bùn.
提,撩起
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xem, quan sát, nghĩa gần với chữ “覽”, như “攬三王之利” – nhìn nhận lợi ích của ba vua.
通「覽」。觀看
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
- Các biến thể:
- 㩜, 揽, 擥, 覽, 𢱯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,覽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 24
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一丨フ一一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
