Bản dịch của từ 支公 trong tiếng Việt
支公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
支公 (Danh từ)
【zhī gōng】
01
Chỉ danh xưng một vị cao tăng thời Tấn là 支遁 (字道林),人稱“林公” — một cao tăng uyên thâm về Nho-đạo, nổi tiếng trong giới thanh luận, bạn của các danh gia như 謝安、王羲之.
1.即晋高僧支遁。字道林,时人也称为“林公”。河内林虑人,一说陈留人。精研《庄子》与《维摩经》,擅清谈。当时名流谢安﹑王羲之等均与为友。
Ví dụ
02
Tên gọi chung chỉ nhà sư cao tuổi hoặc cao tăng (cách gọi tôn kính, cổ)
2.泛称高僧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支公
zhī
支
gōng
公
Các từ liên quan
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【CHI】
- Các biến thể:
- 搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
- Hình thái radical:
- ⿱,十,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 支
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衼
肢
只
綕
之
吱
菭
鼅
倁
秓
织
蜘
㩼
攱
攳
㩺
㩽
攲
㩾
攰
㩻
丰
乥
𠘮
卐
币
丯
丮
讣
中
匂
月
亖
支持
支付
支撑
支援
开支
支配
透支
支出
支票
支柱
