Bản dịch của từ 支公骏马 trong tiếng Việt

支公骏马

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

支公骏马 (Thành ngữ)

zhī gōng jùn mǎ
01

Một loại ngựa thần tốc, đẹp và dũng mãnh (từ cổ điển, xuất phát từ tích xưa nói về người trồng và nuôi các '骏马' – ngựa quý); thường dùng như hình ảnh để chỉ ngựa quý hoặc phẩm chất xuất chúng như thần tốc, oai dũng

南朝宋刘义庆《世说新语.言语》:“支道林常养数匹马。或言道人畜马不韵,支曰:‘贫道重其神骏。’”余嘉锡笺疏:“《吴郡志》九云:支遁庵在南峰,古号支硎山,晋高僧支遁尝居此。剜山为龛,甚宽敞。道林喜养骏马,今有白马磵,云饮马处也。庵旁石上有马足四,云是道林飞步马迹也。”后用以为典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支公骏马

zhī

gōng

jùn

Các từ liên quan

支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
骏业
骏丽
骏乘
骏伟
骏作
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
支
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHI】
Các biến thể:
搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
Hình thái radical:
⿱,十,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép