Bản dịch của từ 支对 trong tiếng Việt
支对
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
支对 (Danh từ)
【zhī duì】
01
Việc tiếp đãi, chiêu đãi xã giao (để ứng xử, giao thiệp)
3.应酬接待。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nói né tránh, ấp úng đáp lại; đối đáp một cách lúng túng (gần như “đỡ lời” nhưng không chắc chắn)
2.支吾答对;对答。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đối phó; xử lý tạm thời một vấn đề hoặc tình huống (có sắc nghĩa ứng phó, xoay xở)
1.对付,应付。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支对
zhī
支
duì
对
Các từ liên quan
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
对不起
对举
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【CHI】
- Các biến thể:
- 搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
- Hình thái radical:
- ⿱,十,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 支
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衼
肢
只
綕
之
吱
菭
鼅
倁
秓
织
蜘
㩼
攱
攳
㩺
㩽
攲
㩾
攰
㩻
丰
乥
𠘮
卐
币
丯
丮
讣
中
匂
月
亖
支持
支付
支撑
支援
开支
支配
透支
支出
支票
支柱
