Bản dịch của từ 支应局 trong tiếng Việt
支应局
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
支应局 (Danh từ)
【zhī yìng jú】
01
(thời Thanh cuối) cơ quan tạm thời do tổng đốc, tuần phủ lập ra để tại chỗ huy động tiền bạc, ứng phó chi phí đặc biệt — giống một 'quỹ/ngân khố phụ' địa phương không chính thức.
清代后期,各省总督﹑巡抚可以就地筹款,应付特殊用途,通常设置支应局,为非正式的财政机构。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支应局
zhī
支
yìng
应
jú
局
Các từ liên quan
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
应世
应举
应书
应事
局中人
局主
局任
局体
局促
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【CHI】
- Các biến thể:
- 搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
- Hình thái radical:
- ⿱,十,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 支
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衼
肢
只
綕
之
吱
菭
鼅
倁
秓
织
蜘
㩼
攱
攳
㩺
㩽
攲
㩾
攰
㩻
丰
乥
𠘮
卐
币
丯
丮
讣
中
匂
月
亖
支持
支付
支撑
支援
开支
支配
透支
支出
支票
支柱
