Bản dịch của từ 支护 trong tiếng Việt
支护
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
支护 (Động từ)
【zhī hù】
01
Hỗ trợ, chống đỡ và gia cố (như bằng giàn chống, phun bê tông) trong khai thác mỏ để giữ vững thành đá, lò chợ, tránh sập, bảo đảm an toàn sản xuất (Hán Việt: chi hộ — “chống, giữ”).
在采矿作业中,用支架或其他方法喷射混凝土等。支撑或加固井筒、巷道和采掘场所周围的岩层,以防止坍塌,保证生产安全
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支护
zhī
支
hù
护
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【CHI】
- Các biến thể:
- 搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
- Hình thái radical:
- ⿱,十,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 支
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衼
肢
只
綕
之
吱
菭
鼅
倁
秓
织
蜘
㩼
攱
攳
㩺
㩽
攲
㩾
攰
㩻
丰
乥
𠘮
卐
币
丯
丮
讣
中
匂
月
亖
支持
支付
支撑
支援
开支
支配
透支
支出
支票
支柱
