Bản dịch của từ 支掌 trong tiếng Việt

支掌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

支掌 (Danh từ)

zhī zhǎng
01

Danh từ: chức viên hành chính thời Tống, gồm các viên '支使' và '掌書記' — tức là quan phụ trách văn thư, ghi chép và trợ giúp cho quan trông coi (quan sát使節度使) địa phương.

宋代观察使﹑节度使的属官支使与掌书记的并称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支掌

zhī

zhǎng

Các từ liên quan

支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
掌上
掌上儛
掌上明珠
掌上珍
掌上珍珠
支
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHI】
Các biến thể:
搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
Hình thái radical:
⿱,十,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép