Bản dịch của từ 支提 trong tiếng Việt

支提

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

支提 (Danh từ)

zhī tí
01

Tụ cổ tháp Phật (từ tiếng Phạn caitya âm dịch) — di tích, mộ tháp, cụm đất đá hoặc củi hương tập hợp để thờ tưởng niệm

梵语caitya(巴利语cetiya)的音译。也译作“制底”﹑“制多”等。原义集聚,佛火化后以土石﹑香柴积聚而成的纪念物。亦为塔﹑刹的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支提

zhī

Các từ liên quan

支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
提丢斯波得定则
提举
提交
提亲
提价
支
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHI】
Các biến thể:
搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
Hình thái radical:
⿱,十,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép