Bản dịch của từ 支数 trong tiếng Việt

支数

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

支数 (Danh từ)

zhī shù
01

Đơn vị đo độ mảnh/độ dày của sợi và chỉ (khối lượng nhất định của sợi/nhựa ở trạng thái tiêu chuẩn có độ dài bao nhiêu). Có hệ Anh (英制支数) và hệ mét (公制支数); nay thường dùng đơn vị Tex (特克斯).

表示纤维和纱线粗细程度的一种单位。以一定重量的纤维或纱线在公定回潮率时所具有的长度表示。分英制支数和公制支数两种。前者多用于棉纱线;后者多用于毛、麻和化纤混纺纱线。现已统一改用特克斯(简称“特”),支数不再单独使用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支数

zhī

shù

Các từ liên quan

支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
数一数二
数不着
支
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHI】
Các biến thể:
搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
Hình thái radical:
⿱,十,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép