Bản dịch của từ 支更 trong tiếng Việt
支更
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
支更 (Danh từ)
【zhī gēng】
01
Người đánh canh, người đi gác đêm (người làm nhiệm vụ báo giờ giấc, canh giữ vào ban đêm)
2.指打更守夜的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Canh gác ban đêm; đi gõ mõ/đánh chuông báo giờ trong khi canh giữ (từ cổ)
1.打更;守夜。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支更
zhī
支
gèng
更
Các từ liên quan
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
更为
更事
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【CHI】
- Các biến thể:
- 搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
- Hình thái radical:
- ⿱,十,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 支
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衼
肢
只
綕
之
吱
菭
鼅
倁
秓
织
蜘
㩼
攱
攳
㩺
㩽
攲
㩾
攰
㩻
丰
乥
𠘮
卐
币
丯
丮
讣
中
匂
月
亖
支持
支付
支撑
支援
开支
支配
透支
支出
支票
支柱
