Bản dịch của từ 支柱产业 trong tiếng Việt

支柱产业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

支柱产业 (Danh từ)

zhī zhù chǎn yè
01

Ngành kinh tế chủ lực

也称“主导产业”。对国民经济发展起着引导和推动作用的生产部门。其特点是:市场需求潜力大,具有大规模的产出可能性,发展速度快,有利于提高宏观经济效益和社会效益。中国现阶段的支柱产业为机械电子、石油化工、汽车制造和建筑业。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支柱产业

zhī

zhù

chǎn

Các từ liên quan

支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
柱下
柱下史
柱卷
柱史
柱后
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
支
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHI】
Các biến thể:
搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
Hình thái radical:
⿱,十,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép