Bản dịch của từ 支气管哮喘 trong tiếng Việt

支气管哮喘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

支气管哮喘 (Danh từ)

zhī qì guǎn xiào chuǎn
01

Hen suyễn (bệnh hô hấp do co thắt và tắc nghẽn phế quản, gây khó thở, khò khè, ho từng cơn) — Hán Việt: 'chi khí quản hão suyễn' liên quan tới phế quản.

由于某些过敏因素(如吸入花粉、工业粉尘、进食鱼虾等)及植物性神经功能紊乱引起的以支气管阻塞为特点的疾病。特征是阵发性带有哮鸣音的呼吸困难、咳嗽、咳痰,呈反覆发作。一般春、秋季节发病率较高,20%病人有本病的家族史。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支气管哮喘

zhī

guǎn

xiāo

chuǎn

Các từ liên quan

支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
哮吼
哮呷
哮呼
哮咆
喘不过气来
喘吁吁
支
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHI】
Các biến thể:
搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
Hình thái radical:
⿱,十,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép