Bản dịch của từ 支父 trong tiếng Việt

支父

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

支父 (Danh từ)

zhī fù
01

Từ cổ: gọi người chú, cụ thể là gọi anh em trai của cha (tương tự “支甫”、“支伯”); ít dùng trong hiện đại.

1.亦称“支甫”。亦称“支伯”。

Ví dụ
02

Người xưa có học, nhân sĩ cổ (tên hoặc hiệu: 子州支父).

2.古代贤士,全称为子州支父。或说姓子名州,字支父。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支父

zhī

Các từ liên quan

支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
父业
父严子孝
父为子隐
支
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHI】
Các biến thể:
搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
Hình thái radical:
⿱,十,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép