Bản dịch của từ 支着儿 trong tiếng Việt

支着儿

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

支着儿 (Động từ)

zhī zhāo ér
01

1. (động) ngồi bên cạnh giúp đưa ý kiến khi người khác chơi cờ, đánh bài; 2. (danh) người giúp ý, người tư vấn (thường trong chơi bài, chơi cờ).

1.谓下棋﹑打牌时在一旁帮助出主意。亦指帮助出主意的人。

Ví dụ
02

Đưa ra ý kiến/đề xuất; gợi ý cho người khác (thường là giúp người ta suy nghĩ, cho lời khuyên)

2.泛指给人出主意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支着儿

zhī

zhāo

ér

Các từ liên quan

支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
支
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHI】
Các biến thể:
搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
Hình thái radical:
⿱,十,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép