Bản dịch của từ 支离破碎 trong tiếng Việt
支离破碎
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
支离破碎 (Tính từ)
【zhī lí pò suì】
01
Tan tác, vỡ vụn; rời rạc, không nguyên vẹn (mô tả vật hoặc tình huống bị chia cắt, mất mảng hoàn chỉnh)
支离:零散,残缺。形容事物零散破碎,不完整。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支离破碎
zhī
支
lí
离
pò
破
suì
碎
Các từ liên quan
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
离上
离不得
离世
离世异俗
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
碎义
碎乱
碎乳
碎事
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【CHI】
- Các biến thể:
- 搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
- Hình thái radical:
- ⿱,十,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 支
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衼
肢
只
綕
之
吱
菭
鼅
倁
秓
织
蜘
㩼
攱
攳
㩺
㩽
攲
㩾
攰
㩻
丰
乥
𠘮
卐
币
丯
丮
讣
中
匂
月
亖
支持
支付
支撑
支援
开支
支配
透支
支出
支票
支柱
