Bản dịch của từ 支移 trong tiếng Việt

支移

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

支移 (Danh từ)

zhī yí
01

Hình thức chuyển địa điểm nộp thuế thời Tống: cho phép chuyển phần thuế thừa/khiếm giữa các nơi (chuyển gần nộp xa), kèm lệ phí gọi là “脚钱” — về cơ bản là cách phân bổ/di dời việc nộp thuế theo khoảng cách và hạng hộ.

宋赋税的输纳方式。送纳赋税有固定处所,而以有馀补不足,则移此输彼,移近输远,谓之支移。支移远近以户等高下而定。宋哲宗时,陕西分三等,乡村第一﹑二等户三百里﹑第三﹑四等户二百里,第五等户一百里。若非期限紧迫或战争急需,允许人户纳脚钱以免支移,成为变相加税。脚钱亦按等征收,且不断增重,甚至与正税相当。也有既不免支移,仍须添纳脚钱的。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支移

zhī

Các từ liên quan

支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
移东就西
移东换西
支
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHI】
Các biến thể:
搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
Hình thái radical:
⿱,十,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép