Bản dịch của từ 支郎 trong tiếng Việt
支郎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
支郎 (Danh từ)
【zhī láng】
01
Tên người (僧人):支谦,汉末三国时著名的佛经译者,月支国人,曾在吴地译经,多才善学,外形细长且眼有异色。常见于史书人名条目。
1.称汉末﹑三国时僧人支谦。月支国人,于东汉末迁居吴地,从吴孙权黄武二年(公元223年)到孙亮建兴二年(公元253年),译出《大明度无极经》等八十八部,一百一十八卷,为著名的佛经翻译家。其人细长黑瘦,眼多白而睛黄,除博通梵籍外,于世间技艺亦多所精究,时人谚曰:“支郎眼中黄,形躯虽小是智囊。”参阅隋费长房《历代三宝记·魏吴录》﹑宋道诚《释氏要览·称谓》。
Ví dụ
02
Danh xưng chung chỉ nhà sư, tăng lữ (cách gọi cổ, phảng phất kính trọng/khinh tiện tuỳ ngữ cảnh)
3.泛称僧人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ nhà sư nổi tiếng thời Tấn (Tấn đại) tên là Chi Đôn (支遁)
2.指晋代高僧支遁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 支郎
zhī
支
láng
郎
Các từ liên quan
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
郎中
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【CHI】
- Các biến thể:
- 搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
- Hình thái radical:
- ⿱,十,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 支
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衼
肢
只
綕
之
吱
菭
鼅
倁
秓
织
蜘
㩼
攱
攳
㩺
㩽
攲
㩾
攰
㩻
丰
乥
𠘮
卐
币
丯
丮
讣
中
匂
月
亖
支持
支付
支撑
支援
开支
支配
透支
支出
支票
支柱
