Bản dịch của từ 收保 trong tiếng Việt

收保

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shōu

ㄕㄡshouthanh ngang

收保 (Danh từ)

shōu bǎo
01

Một loại thành lũy nhỏ thời xưa đặt ở biên giới kiêm kho dự trữ và phòng thủ (「」 = 」, tức “pháo đài/đồn nhỏ”).

古代边境上设置的兼有储藏物资和防卫作用的小城堡。保,通“堡”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 收保

shōu

bǎo

Các từ liên quan

收业
收举
收之桑榆
收买
保丁
收
Bính âm:
【shōu】【ㄕㄡ】【THU】
Các biến thể:
㧃, 収, 敊, 𠬧, 𦀏
Hình thái radical:
⿰,丩,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép