Bản dịch của từ 收兵回营 trong tiếng Việt
收兵回营
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shōu | ㄕㄡ | sh | ou | thanh ngang |
收兵回营 (Động từ)
【shōu bīng huí yíng】
01
Triệu tập binh lính đang giao chiến hoặc đang trực về lại doanh trại; nghĩa bóng: thôi (dừng) một hoạt động, thu hồi nhân lực
召集正在战斗或值勤的士兵返回营地。后也指停止某项活动或工作,把人员召集回来。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 收兵回营
shōu
收
bīng
兵
huí
回
yíng
营
Các từ liên quan
收业
收举
收之桑榆
收买
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
- Bính âm:
- 【shōu】【ㄕㄡ】【THU】
- Các biến thể:
- 㧃, 収, 敊, 𠬧, 𦀏
- Hình thái radical:
- ⿰,丩,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧃
敊
収
攼
敢
敄
故
敚
攸
敵
敷
攻
斃
敇
斄
𠀙
㕧
礽
㐁
诀
䜣
㐺
贠
优
那
江
仲
收拾
收到
收入
收获
收集
收藏
吸收
收发
收据
回收
