Bản dịch của từ 收发信机 trong tiếng Việt
收发信机
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shōu | ㄕㄡ | sh | ou | thanh ngang |
收发信机 (Danh từ)
【shōu fā xìn jī】
01
Thiết bị thu-phát tín hiệu gộp trong cùng một khung máy; gồm phần thu và phần phát, công suất nhỏ, dùng cho đài di động (Hán Việt: thu phát tín kỳ).
收信和发射两部分都装置在一个机箱或机架上的通信设备。发射功率较小,适用于移动电台。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 收发信机
shōu
收
fā
发
xìn
信
jī
机
Các từ liên quan
收业
收举
收之桑榆
收买
发丧
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
- Bính âm:
- 【shōu】【ㄕㄡ】【THU】
- Các biến thể:
- 㧃, 収, 敊, 𠬧, 𦀏
- Hình thái radical:
- ⿰,丩,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧃
敊
収
攼
敢
敄
故
敚
攸
敵
敷
攻
斃
敇
斄
𠀙
㕧
礽
㐁
诀
䜣
㐺
贠
优
那
江
仲
收拾
收到
收入
收获
收集
收藏
吸收
收发
收据
回收
