Bản dịch của từ 收回成涣 trong tiếng Việt

收回成涣

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shōu

ㄕㄡshouthanh ngang

收回成涣 (Thành ngữ)

shōu huí chéng huàn
01

Đó là ẩn dụ sau khi quân vương ra lệnh, khó rút lại như mồ hôi; có nghĩa là lời đã nói ra thì mệnh lệnh hoặc quyết định khó có thể rút lại hoặc thay đổi.

涣:涣汗。比喻君主发号施令,如汗出于身,难于收回。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 收回成涣

shōu

huí

chéng

huàn

Các từ liên quan

收业
收举
收之桑榆
收买
回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
成丁
成世
涣发
涣发大号
涣号
涣命
涣如冰释
收
Bính âm:
【shōu】【ㄕㄡ】【THU】
Các biến thể:
㧃, 収, 敊, 𠬧, 𦀏
Hình thái radical:
⿰,丩,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép