Bản dịch của từ 收拾碗 trong tiếng Việt

收拾碗

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shōu

ㄕㄡshouthanh ngang

收拾碗 (Cụm từ)

shōu shí wǎn
01

Thu dọn bát đũa; dọn dẹp bát; dọn dẹp chén

收拾碗的意思是把用过的碗筷整理好,通常是在吃完饭后进行的清理工作。 收拾碗的意思是把用过的碗筷整理好,通常是在吃完饭后进行的清理工作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 收拾碗

shōu

shí

wǎn

收
Bính âm:
【shōu】【ㄕㄡ】【THU】
Các biến thể:
㧃, 収, 敊, 𠬧, 𦀏
Hình thái radical:
⿰,丩,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép