Bản dịch của từ 收揽人心 trong tiếng Việt

收揽人心

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shōu

ㄕㄡshouthanh ngang

收揽人心 (Động từ)

shōu lǎn rén xīn
01

Mua chuộc, nịnh bợ và chiêu dụ lòng người để giành được cảm tình hoặc ủng hộ

收揽:招纳。收买拉拢众人,以取得好感。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 收揽人心

shōu

lǎn

rén

xīn

Các từ liên quan

收业
收举
收之桑榆
收买
揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
收
Bính âm:
【shōu】【ㄕㄡ】【THU】
Các biến thể:
㧃, 収, 敊, 𠬧, 𦀏
Hình thái radical:
⿰,丩,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép