Bản dịch của từ 收揽英奇 trong tiếng Việt

收揽英奇

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shōu

ㄕㄡshouthanh ngang

收揽英奇 (Động từ)

shōu lǎn yīng qí
01

Chiêu mộ, thu nạp (người tài, anh hùng); gom người có tài về phục vụ

收揽:招纳。招纳英雄奇才。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 收揽英奇

shōu

lǎn

yīng

Các từ liên quan

收业
收举
收之桑榆
收买
揽事
揽储
揽儎
揽减
揽凳
英世
英业
英两
英主
英丽
奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
收
Bính âm:
【shōu】【ㄕㄡ】【THU】
Các biến thể:
㧃, 収, 敊, 𠬧, 𦀏
Hình thái radical:
⿰,丩,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép