Bản dịch của từ 收敛剂 trong tiếng Việt

收敛剂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shōu

ㄕㄡshouthanh ngang

收敛剂 (Danh từ)

shōu liǎn jì
01

Thuốc làm se (dùng uống hoặc bôi), có tác dụng cầm máu, chống tiêu chảy, giảm đau bằng cách làm khô/đông tụ mô (Hán-Việt: thu nhận/thu liễm → 'thu liễm' nghĩ đến làm se lại).

具有能止血、止泻、止痛等作用的内服或外用的药品,统称为「收敛剂」。能沉淀、凝固组织部分蛋白质,并使组织产生干燥作用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 收敛剂

shōu

liǎn

收
Bính âm:
【shōu】【ㄕㄡ】【THU】
Các biến thể:
㧃, 収, 敊, 𠬧, 𦀏
Hình thái radical:
⿰,丩,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép