Bản dịch của từ 收管 trong tiếng Việt

收管

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shōu

ㄕㄡshouthanh ngang

收管 (Danh từ)

shōu guǎn
01

Thu giữ, tiếp nhận và quản lý (đồ đạc, tài sản hoặc vùng đất được giao quản)

收存看管。。唐.刘禹锡.为淮南杜相公谢诏许濠泗两州割属淮南表:「其濠泗两州,令臣依前收管。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giấy tờ xác nhận đã tiếp nhận (người bị giam/đối tượng) do quan chức/nhân viên công an cấp; văn bản biên nhận khi giao nộp người

旧时押解犯人交验后给予的证明文件。。水浒传.第二十八回:「公人带武松到单人房里。公人自去下文书,讨了收管。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 收管

shōu

guǎn

收
Bính âm:
【shōu】【ㄕㄡ】【THU】
Các biến thể:
㧃, 収, 敊, 𠬧, 𦀏
Hình thái radical:
⿰,丩,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép