Bản dịch của từ 收録 trong tiếng Việt
收録
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shōu | ㄕㄡ | sh | ou | thanh ngang |
收録 (Động từ)
【shōu lù】
01
Thu thập, chép lại vào hồ sơ/biên niên; ghi chép, sưu tầm (những tư liệu, đoạn văn, trích dẫn)
1.收集抄录。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Được thu nhận/được tuyển vào (chỉ bài viết, tác phẩm được chọn để đăng hoặc đưa vào tuyển tập)
2.指文章的被采用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thu, thu nhận (thu gom, nhận về)
3.收取。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tiếp nhận; thu nhận, cho vào danh sách/biên mục (nhận vào lưu trữ hoặc nhận làm người thuộc nhóm)
4.接纳;收容。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Bắt giữ; thu giữ người (bắt tội phạm)
5.收捕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 收録
shōu
收
lù
録
Các từ liên quan
收业
收举
收之桑榆
收买
録书
録事
録供
録像
録像机
- Bính âm:
- 【shōu】【ㄕㄡ】【THU】
- Các biến thể:
- 㧃, 収, 敊, 𠬧, 𦀏
- Hình thái radical:
- ⿰,丩,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧃
敊
収
攼
敢
敄
故
敚
攸
敵
敷
攻
斃
敇
斄
𠀙
㕧
礽
㐁
诀
䜣
㐺
贠
优
那
江
仲
收拾
收到
收入
收获
收集
收藏
吸收
收发
收据
回收
