Bản dịch của từ 收魂 trong tiếng Việt

收魂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shōu

ㄕㄡshouthanh ngang

收魂 (Danh từ)

shōu hún
01

Thu lại tinh thần; lấy lại ý chí, tập trung trở lại (như “收心”)

1.犹收心。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một nghi lễ mê tín cổ của người Dao (瑶族/瑶民) dùng để 'lấy lại linh hồn' cho người mất hoặc người tinh thần lẩn thẩn

2.旧时瑶族中的一种迷信仪式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 收魂

shōu

hún

Các từ liên quan

收业
收举
收之桑榆
收买
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
收
Bính âm:
【shōu】【ㄕㄡ】【THU】
Các biến thể:
㧃, 収, 敊, 𠬧, 𦀏
Hình thái radical:
⿰,丩,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép