Bản dịch của từ 收鲜船 trong tiếng Việt

收鲜船

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shōu

ㄕㄡshouthanh ngang

收鲜船 (Danh từ)

shōu xiān chuán
01

Tàu thu gom hải sản tươi (dùng để thu gom, bảo quản và vận chuyển cá, tôm tươi; có thể dùng đá lạnh hoặc nước biển lạnh để giữ tươi)

专用于在渔场收集、运输新鲜渔获物的船。有冰鲜和冷海水保鲜两种保鲜手段。前者在船上用碎冰将收集的渔获物分层撒冰;后者用船上自制的0收鲜船-1°c的冷海水注入鱼舱,使渔获物悬浮于冷海水中快速均匀冷却。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 收鲜船

shōu

xiān

chuán

Các từ liên quan

收业
收举
收之桑榆
收买
鲜为人知
鲜丽
鲜乏
鲜于
船东
船人
收
Bính âm:
【shōu】【ㄕㄡ】【THU】
Các biến thể:
㧃, 収, 敊, 𠬧, 𦀏
Hình thái radical:
⿰,丩,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép