Bản dịch của từ 攸崇 trong tiếng Việt

攸崇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

攸崇 (Danh từ)

yōu chóng
01

Tích tụ, gom góp (nghĩa cổ; thường dùng trong câu chúc tụng, chỉ sự đống đức/phúc lộc dồn lại)

《诗.大雅.凫鹥》:“既燕于宗,福禄攸降。公尸燕饮,福禄来崇。”攸﹑来俱语中助词,无义。崇,聚。后以“攸崇”为积聚之义,多用于贺人寿诞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攸崇

yōu

chóng

Các từ liên quan

攸乐
攸女
攸尔
攸心
攸攸
崇丘
攸
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【DU】
Các biến thể:
㳊, 泅, 逌, 𠈹, 𣲏, 𨘁, 𢻺
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép