Bản dịch của từ 改头换面 trong tiếng Việt

改头换面

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎi

ㄍㄞˇgaithanh hỏi

改头换面 (Thành ngữ)

gǎi tóu huàn miàn
01

Chỉ việc thay đổi bề ngoài hay hình thức mà nội dung, bản chất thì không đổi; như đổi đầu đổi mặt nhưng vẫn là cái cũ

原指人的容貌发生了改变。现多比喻只改外表和形式,内容实质不变。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 改头换面

gǎi

tóu

huàn

miàn

Các từ liên quan

改业
改为
改产
改任
改作
头一无二
头七
头上
头上安头
换个儿
换亲
换人
换代
换佃
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
改
Bính âm:
【gǎi】【ㄍㄞˇ】【CẢI】
Các biến thể:
攺, 㱼, 𢻰, 𪻞
Hình thái radical:
⿰,己,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一フノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép